ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定义
dìngyì
định nghĩa, khái niệm, xác định ý nghĩa.
Hán việt: định nghĩa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "定义" (dìngyì) mang nghĩa "định nghĩa", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

定义
dìngyì
định nghĩa
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:định nghĩa, khái niệm, xác định ý nghĩa.
Ví dụ (5)
nǐ你néng能gěi给“xìngfú幸福”xià下yí一gè个dìngyì定义ma吗?
Bạn có thể đưa ra một định nghĩa cho "hạnh phúc" không?
Can you give a definition of 'happiness'?
zhè这gè个cí词zài在cídiǎn词典lǐ里yǒu有hǎo好jǐ几zhǒng种dìngyì定义。
Từ này trong từ điển có vài cách định nghĩa.
This word has several definitions in the dictionary.
wǒmen我们yào要míngquè明确měi每gè个biànliàng变量de的dìngyì定义。
Chúng ta phải làm rõ định nghĩa của từng biến số.
We need to clarify the definition of each variable.
zhè这shì是yì一kuǎn款zhīchí支持yònghù用户zì自dìngyì定义jièmiàn界面de的ruǎnjiàn软件。
Đây là một phần mềm hỗ trợ người dùng tự định nghĩa (tùy chỉnh) giao diện.
This is software that supports user-customizable interfaces.
chénggōng成功de的dìngyì定义yīnrén'éryì因人而异。
Định nghĩa về thành công thay đổi tùy theo mỗi người.
The definition of success varies from person to person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây