ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贬义
biǎnyì
nghĩa xấu, nghĩa tiêu cực, nghĩa chê bai (của từ ngữ).
Hán việt: biếm nghĩa
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "贬义" (biǎnyì) mang nghĩa "nghĩa xấu", kết hợp bởi 贬 (biǎn - biếm): "giáng chức" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贬: Khi tiền bạc và của cải (贝) bị hao hụt, thiếu thốn đi (乏) thì giá trị sụt giảm, gọi là giảm giá hay giáng chức (贬). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

贬义
biǎnyì
nghĩa xấu
贬
biǎn • biếm
giáng chức
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghĩa xấu, nghĩa tiêu cực, nghĩa chê bai (của từ ngữ).
Ví dụ (5)
zhè这gè个cí词zài在zhèlǐ这里dàiyǒu带有biǎnyì贬义。
Từ này ở đây mang nghĩa xấu (tiêu cực).
This word has a negative connotation here.
“gōujié勾结”shì是yí一gè个biǎnyì贬义cí词。
"Câu kết" là một từ mang nghĩa xấu.
"Collude" is a derogatory term.
búyào不要yòng用biǎnyì贬义de的cíyǔ词语lái来xíngróng形容nǐ你de的péngyou朋友。
Đừng dùng những từ ngữ chê bai để miêu tả bạn bè của bạn.
Don't use derogatory words to describe your friends.
yǒuxiē有些cí词jì既kěyǐ可以shì是bāo褒yì义,yě也kěyǐ可以shì是biǎnyì贬义,qǔjuéyú取决于yǔ语jìng境。
Có một số từ vừa có thể là nghĩa tốt, vừa có thể là nghĩa xấu, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Some words can be either complimentary or derogatory, depending on the context.
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中shǐyòng使用le了dàliàng大量hányǒu含有biǎnyì贬义de的bǐyù比喻。
Anh ấy đã sử dụng lượng lớn các ẩn dụ mang sắc thái tiêu cực trong bài viết.
He used many metaphors with negative connotations in the article.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây