ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
义务
yìwù
nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm (pháp lý/đạo đức).
Hán việt: nghĩa vụ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "义务" (yìwù) mang nghĩa "nghĩa vụ", kết hợp bởi 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

义务
yìwù
nghĩa vụ
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm (pháp lý/đạo đức).
Ví dụ (5)
nàshuì纳税shì是měi每gè个gōngmín公民yìng应jǐn尽de的yìwù义务。
Nộp thuế là nghĩa vụ cần phải thực hiện của mỗi công dân.
Paying taxes is an obligation every citizen should fulfill.
wǒmen我们yǒu有quánlì权利xiǎngshòu享受shēnghuó生活,yě也yǒu有yìwù义务bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta có quyền tận hưởng cuộc sống, cũng có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
We have the right to enjoy life, and we also have the obligation to protect the environment.
shànyǎng赡养fùmǔ父母shì是zǐnǚ子女de的fǎdìng法定yìwù义务。
Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ pháp định của con cái.
Supporting one's parents is the legal obligation of their children.
rúguǒ如果nǐ你kàndào看到yǒurén有人shòushāng受伤,nǐ你yǒu有yìwù义务bàojǐng报警。
Nếu bạn thấy có người bị thương, bạn có nghĩa vụ báo cảnh sát.
If you see someone injured, you have an obligation to call the police.
zhè这shì是chūyú出于dàoyì道义shàng上de的yìwù义务。
Đây là xuất phát từ nghĩa vụ trên phương diện đạo nghĩa.
This is out of a moral obligation.
2
tính từ
Nghĩa:tự nguyện (miễn phí), bắt buộc (theo luật), công ích.
Ví dụ (5)
jiǔnián九年zhì制yìwùjiàoyù义务教育shì是miǎnfèi免费de的。
Giáo dục bắt buộc (phổ cập) 9 năm là miễn phí.
Nine years of compulsory education is free.
zhōumò周末wǒmen我们qù去gōngyuán公园cānjiā参加yìwù义务láodòng劳动。
Cuối tuần chúng tôi đi công viên tham gia lao động công ích (tự nguyện).
We are going to the park this weekend to do volunteer labor.
jīntiān今天yǒu有hěn很duō多shìmín市民lái来cānjiā参加yìwù义务xiànxiě献血。
Hôm nay có rất nhiều người dân đến tham gia hiến máu nhân đạo (tự nguyện).
Many residents came today to participate in voluntary blood donation.
tā他zài在shèqū社区lǐ里zuò做yìwù义务lǐfàshī理发师。
Ông ấy làm thợ cắt tóc miễn phí (tự nguyện) trong khu dân cư.
He works as a volunteer barber in the community.
zhè这zhī支yuèduì乐队jīngcháng经常qù去yǎnglǎoyuàn养老院jìnxíng进行yìwù义务yǎnchū演出。
Ban nhạc này thường xuyên đến viện dưỡng lão biểu diễn miễn phí.
This band often goes to nursing homes to give free performances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây