ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民事义务
mínshì yìwù
nghĩa vụ dân sự
Hán việt: dân sự nghĩa vụ
—

Gợi nhớ

Từ "民事义务" (mínshì yìwù) mang nghĩa "Nghĩa vụ dân sự", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 事 (shì - sự): "việc" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

民事义务
mínshì yìwù
Nghĩa vụ dân sự
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghĩa vụ dân sự
Ví dụ (3)
mínshì民事zhǔtǐ主体xiǎngyǒu享有quánlì权利de的tóngshí同时,yīngdāng应当yīfǎ依法lǚxíng履行xiāngyìng相应de的mínshì民事yìwù义务。
Chủ thể dân sự khi hưởng quyền lợi đồng thời phải thực hiện nghĩa vụ dân sự tương ứng theo pháp luật.
While enjoying rights, civil subjects shall fulfill their corresponding civil obligations in accordance with the law.
lǚxíng履行mínshì民事yìwù义务shì是bǎozhàng保障mínshì民事quánlì权利déyǐ得以shíxiàn实现de的qiántí前提tiáojiàn条件。
Thực hiện nghĩa vụ dân sự là điều kiện tiên quyết để bảo đảm quyền dân sự được thực hiện.
Fulfilling civil obligations is a prerequisite for ensuring the realization of civil rights.
wéifǎn违反mínshì民事yìwù义务de的,yīngdāng应当chéngdān承担mínshì民事zérèn责任。
Người vi phạm nghĩa vụ dân sự phải chịu trách nhiệm dân sự.
Anyone who violates civil obligations shall bear civil liability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây