ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
武侠
wǔxiá
võ hiệp, kiếm hiệp (thể loại tiểu thuyết/phim).
Hán việt: võ hiệp
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "武侠" (wǔxiá) mang nghĩa "kiếm hiệp", kết hợp bởi 武 (wǔ - võ): "võ" + 侠 (xiá - hiệp): "Anh hùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武). • Chữ 侠: Người tráng sĩ (亻) hai nách kẹp (夹) hai người yếu thế vượt qua hiểm nguy, chính là bậc hào hiệp, hiệp sĩ (侠).

Thành phần cấu tạo

武侠
wǔxiá
kiếm hiệp
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
侠
xiá • hiệp
Anh hùng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:võ hiệp, kiếm hiệp (thể loại tiểu thuyết/phim).
Ví dụ (5)
wǒ我shì是kàn看zhe着jīn金yōng庸de的wǔxiáxiǎoshuō武侠小说zhǎngdà长大de的。
Tôi lớn lên cùng những cuốn tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung.
I grew up reading Jin Yong's wuxia novels.
zhōngguó中国wǔxiá武侠diànyǐng电影zài在shìjiè世界shàng上hěn很yǒumíng有名。
Phim võ hiệp Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
Chinese wuxia films are famous around the world.
měi每gè个nánháizi男孩子xīnzhōng心中dōu都yǒu有yí一gè个wǔxiá武侠mèng梦。
Trong lòng mỗi cậu con trai đều có một giấc mơ võ hiệp.
Every boy has a wuxia dream in his heart.
zhè这shì是yí一bù部jīngdiǎn经典de的wǔxiá武侠diànshìjù电视剧。
Đây là một bộ phim truyền hình kiếm hiệp kinh điển.
This is a classic wuxia TV drama.
wǔxiá武侠shìjiè世界lǐ里de的ēnyuàn恩怨qíngchóu情仇hěn很xīyǐn吸引rén人。
Những ân oán tình thù trong thế giới võ hiệp rất cuốn hút người xem.
The feuds and romances in the world of wuxia are very captivating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây