ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
核武器
héwǔqì
vũ khí hạt nhân
Hán việt: hạch võ khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "核武器" (héwǔqì) mang nghĩa "vũ khí hạt nhân", kết hợp bởi 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 武 (wǔ - võ): "võ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

核武器
héwǔqì
vũ khí hạt nhân
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vũ khí hạt nhân
Ví dụ (5)
hěn很duō多guójiā国家dōu都qiānshǔ签署le了jìnzhǐ禁止héwǔqì核武器tiáoyuē条约。
Nhiều quốc gia đã ký hiệp ước cấm vũ khí hạt nhân.
Many countries have signed a treaty banning nuclear weapons.
héwǔqì核武器de的wēilì威力jíqí极其jùdà巨大。
Sức mạnh của vũ khí hạt nhân là cực kỳ to lớn.
Nuclear weapons are immensely powerful.
shìjiè世界hépíng和平xūyào需要xiāochú消除suǒyǒu所有de的héwǔqì核武器。
Hòa bình thế giới đòi hỏi phải loại bỏ tất cả vũ khí hạt nhân.
World peace requires the elimination of all nuclear weapons.
wǒmen我们bìxū必须fángzhǐ防止héwǔqì核武器kuòsàn扩散。
Chúng ta phải ngăn chặn sự phổ biến vũ khí hạt nhân.
We must prevent the proliferation of nuclear weapons.
dòngyòng动用héwǔqì核武器huì会dàilái带来huǐmièxìng毁灭性de的hòuguǒ后果。
Việc sử dụng vũ khí hạt nhân sẽ mang lại hậu quả mang tính hủy diệt.
The use of nuclear weapons would have devastating consequences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây