ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
武器贩子
wǔqì fànzǐ
Kẻ buôn bán vũ khí
Hán việt: võ khí phiến tử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "武器贩子" (wǔqì fànzǐ) mang nghĩa "Kẻ buôn bán vũ khí", kết hợp bởi 武 (wǔ - võ): "võ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 贩 (fàn - phiến): "buôn bán" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 贩: Người thương nhân bỏ tiền vốn (贝) mua hàng rồi lật ngược (反) giá để bán trao tay kiếm lời, chỉ nghề buôn bán, người buôn (贩). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

武器贩子
wǔqì fànzǐ
Kẻ buôn bán vũ khí
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
贩
fàn • phiến
buôn bán
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ buôn bán vũ khí
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方zhèngzài正在zhuīchá追查wǔqì武器fànzi贩子。
Cảnh sát đang truy tìm kẻ buôn bán vũ khí.
The police are tracking down the arms dealer.
zhè这gè个wǔqì武器fànzi贩子bèipàn被判rù入yù狱。
Kẻ buôn bán vũ khí này bị kết án tù.
This arms dealer was sentenced to prison.
diàochá调查rényuán人员fāxiàn发现le了wǔqì武器fànzi贩子de的xiànsuǒ线索。
Điều tra viên đã phát hiện manh mối của kẻ buôn bán vũ khí.
Investigators found clues about the arms dealer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây