ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
武力
wǔlì
vũ lực, sức mạnh quân sự
Hán việt: võ lực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "武力" (wǔlì) mang nghĩa "vũ lực, sức mạnh quân sự", kết hợp bởi 武 (wǔ - võ): "võ" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

武力
wǔlì
vũ lực, sức mạnh quân sự
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vũ lực, sức mạnh quân sự
Ví dụ (5)
wǒmen我们bú不zànchéng赞成zài在guójì国际guānxi关系zhōng中qīngyì轻易shǐyòng使用wǔlì武力。
Chúng tôi không tán thành việc dễ dàng sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế.
We do not approve of the easy use of force in international relations.
chōngtū冲突shuāngfāng双方juédìng决定tōngguò通过tánpàn谈判ér而fēi非wǔlì武力jiějué解决zhēngduān争端。
Hai bên xung đột quyết định giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán thay vì vũ lực.
The two sides in the conflict decided to resolve the dispute through negotiations rather than by force.
nà那gè个guójiā国家jīngcháng经常zài在biānjìng边境xuànyào炫耀wǔlì武力。
Quốc gia đó thường xuyên phô trương sức mạnh quân sự ở biên giới.
That country often shows off its military might along the border.
yùdào遇到wèntí问题yīnggāi应该jiǎng讲dàolǐ道理,bù不néng能sùzhū诉诸wǔlì武力。
Khi gặp vấn đề nên nói lý lẽ, không thể dùng đến vũ lực.
When problems arise, people should reason things out instead of resorting to force.
yīkào依靠wǔlì武力shì是wúfǎ无法yíngdé赢得rénxīn人心de的。
Dựa vào vũ lực thì không thể nào thu phục được lòng người.
Relying on force cannot win people’s hearts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây