ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
武打片
wǔdǎpiàn
Phim võ thuật
Hán việt: võ đả phiến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "武打片" (wǔdǎpiàn) mang nghĩa "Phim võ thuật", kết hợp bởi 武 (wǔ - võ): "võ" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

武打片
wǔdǎpiàn
Phim võ thuật
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phim võ thuật
Ví dụ (3)
bàba爸爸xǐhuan喜欢kàn看wǔdǎpiàn武打片。
Bố thích xem phim võ thuật.
Dad likes watching martial arts movies.
zhè这bù部wǔdǎpiàn武打片de的dòngzuò动作hěn很jīngcǎi精彩。
Các cảnh hành động của bộ phim võ thuật này rất hay.
The action in this martial arts movie is fantastic.
wǔdǎpiàn武打片lǐ里yǒu有hěn很duō多fēixíng飞行chǎngmiàn场面。
Trong phim võ thuật có nhiều cảnh bay lượn.
There are many flying scenes in martial arts movies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây