ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霞
xiá
ráng, ráng chiều, ráng mây (màu đỏ/hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn).
Hán việt: hà
一丶フ丨丶丶丶丶フ一丨一一フ一フ丶
17
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Sau cơn mưa (雨), những tầng mây trên bầu trời vay mượn (叚) ánh nắng mặt trời để nhuộm thành sắc ráng chiều, mây hồng rực rỡ (霞).

Thành phần cấu tạo

霞
xiá
ráng mây, mây hồng lúc bình minh/hoàng hôn
雨
Bộ Vũ
Mưa mây trên bầu trời (phía trên)
叚
Chữ Giả
Sắc rực rỡ phản chiếu ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ráng, ráng chiều, ráng mây (màu đỏ/hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn).
Ví dụ (5)
xīyángxīxià夕阳西下,tiānbiān天边chūxiàn出现le了měilì美丽de的wǎnxiá晚霞。
Mặt trời lặn về tây, chân trời xuất hiện ráng chiều tuyệt đẹp.
As the sun set, beautiful evening clouds appeared on the horizon.
cháo朝xiá霞bù不chūmén出门,wǎnxiá晚霞xíng行qiānlǐ千里。
Ráng sáng chớ ra cửa, ráng chiều đi ngàn dặm (tục ngữ dự báo thời tiết).
Red sky in the morning, sailors take warning; red sky at night, sailors' delight.
mǎntiān满天de的cǎixiá彩霞bǎ把jiāngshuǐ江水dōu都yìng映hóng红le了。
Ráng màu đầy trời nhuộm đỏ cả dòng sông.
The colorful clouds filling the sky cast a red glow over the river.
tā她de的liǎnhóng脸红de得xiàng像tiānbiān天边de的yún云xiá霞。
Mặt cô ấy đỏ bừng như ráng mây nơi chân trời.
Her face was as red as the rosy clouds on the horizon.
wǒmen我们zuò坐zài在hǎibiān海边,xīnshǎng欣赏zhuóluò着落rì日yú余xiá霞。
Chúng tôi ngồi bên bờ biển, ngắm nhìn ráng chiều còn sót lại lúc mặt trời lặn.
We sat by the sea, admiring the lingering glow of the sunset.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây