霞
一丶フ丨丶丶丶丶フ一丨一一フ一フ丶
17
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Sau cơn mưa (雨), những tầng mây trên bầu trời vay mượn (叚) ánh nắng mặt trời để nhuộm thành sắc ráng chiều, mây hồng rực rỡ (霞).
Thành phần cấu tạo
霞
ráng mây, mây hồng lúc bình minh/hoàng hôn
雨
Bộ Vũ
Mưa mây trên bầu trời (phía trên)
叚
Chữ Giả
Sắc rực rỡ phản chiếu ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ráng, ráng chiều, ráng mây (màu đỏ/hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn).
Ví dụ (5)
夕阳西下,天边出现了美丽的晚霞。
Mặt trời lặn về tây, chân trời xuất hiện ráng chiều tuyệt đẹp.
As the sun set, beautiful evening clouds appeared on the horizon.
朝霞不出门,晚霞行千里。
Ráng sáng chớ ra cửa, ráng chiều đi ngàn dặm (tục ngữ dự báo thời tiết).
Red sky in the morning, sailors take warning; red sky at night, sailors' delight.
满天的彩霞把江水都映红了。
Ráng màu đầy trời nhuộm đỏ cả dòng sông.
The colorful clouds filling the sky cast a red glow over the river.
她的脸红得像天边的云霞。
Mặt cô ấy đỏ bừng như ráng mây nơi chân trời.
Her face was as red as the rosy clouds on the horizon.
我们坐在海边,欣赏着落日余霞。
Chúng tôi ngồi bên bờ biển, ngắm nhìn ráng chiều còn sót lại lúc mặt trời lặn.
We sat by the sea, admiring the lingering glow of the sunset.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây