褐
丶フ丨ノ丶丨フ一一ノフノ丶フ
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm áo vải thô (衤) phơi dưới nắng khát (曷) ngả sang sắc trầm mộc mạc, gọi là màu nâu sẫm (褐).
Thành phần cấu tạo
褐
Màu nâu, vải thô
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Màu nâu, vải thô
Ví dụ (3)
他穿着褐色外套。
Anh ấy mặc áo khoác màu nâu.
He is wearing a brown coat.
古人常穿粗褐。
Người xưa thường mặc vải thô.
Ancient people often wore coarse cloth clothes.
这块布呈深褐色。
Miếng vải này có màu nâu đậm.
This piece of cloth is dark brown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây