ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
褐
hè
Màu nâu, vải thô
Hán việt: hạt
丶フ丨ノ丶丨フ一一ノフノ丶フ
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm áo vải thô (衤) phơi dưới nắng khát (曷) ngả sang sắc trầm mộc mạc, gọi là màu nâu sẫm (褐).

Thành phần cấu tạo

褐
hè
Màu nâu, vải thô
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Màu nâu, vải thô
Ví dụ (3)
tā他chuān穿zhe着hè褐sè色wàitào外套。
Anh ấy mặc áo khoác màu nâu.
He is wearing a brown coat.
gǔrén古人cháng常chuān穿cū粗hè褐。
Người xưa thường mặc vải thô.
Ancient people often wore coarse cloth clothes.
zhè这kuài块bù布chéng呈shēn深hè褐sè色。
Miếng vải này có màu nâu đậm.
This piece of cloth is dark brown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây