ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赫
hè
Chói lọi, rực rỡ
Hán việt: hách
一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨ノ丶
14
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Hai sắc đỏ rực (赤) sóng đôi bên nhau tỏa ra ánh hào quang chói lọi, lẫy lừng và hiển hách (赫).

Thành phần cấu tạo

赫
hè
Chói lọi, rực rỡ
赤
Bộ Xích
Màu đỏ rực của lửa (bên trái và bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chói lọi, rực rỡ
Ví dụ (3)
tā他de的míngshēng名声xiǎnhè显赫。
Danh tiếng của anh ấy hiển hách.
He has an illustrious reputation.
hèhèzhàngōng赫赫战功lìngrén令人jìngpèi敬佩。
Chiến công hiển hách khiến người ta kính phục.
The illustrious military achievements are admirable.
tài太yángguāng阳光hèrán赫然zhào照zài在qiáng墙shàng上。
Ánh mặt trời rực rỡ chiếu lên tường.
The sunlight shone brightly on the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây