赫
一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨ノ丶
14
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Hai sắc đỏ rực (赤) sóng đôi bên nhau tỏa ra ánh hào quang chói lọi, lẫy lừng và hiển hách (赫).
Thành phần cấu tạo
赫
Chói lọi, rực rỡ
赤
Bộ Xích
Màu đỏ rực của lửa (bên trái và bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chói lọi, rực rỡ
Ví dụ (3)
他的名声显赫。
Danh tiếng của anh ấy hiển hách.
He has an illustrious reputation.
赫赫战功令人敬佩。
Chiến công hiển hách khiến người ta kính phục.
The illustrious military achievements are admirable.
太阳光赫然照在墙上。
Ánh mặt trời rực rỡ chiếu lên tường.
The sunlight shone brightly on the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây