鹤立鸡群
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "鹤立鸡群" (hèlì-jīqún) mang nghĩa "nổi bật giữa đám đông, vượt trội", kết hợp bởi 鹤 (hè - hạc): "Con hạc" + 立 (lì - lập): "Đứng" + 鸡 (jī - kê): "con gà" + 群 (qún - quần): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鹤: Loài chim quý (鸟) có bộ lông trắng muốt vỗ cánh bay vút lên tầng mây cao (隺) chính là biểu tượng thanh tao của con hạc (鹤). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群).
Thành phần cấu tạo
鹤立鸡群
nổi bật giữa đám đông, vượt trội
Hình ảnh:

Phân tích từ 鹤立鸡群
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nổi bật giữa đám đông, vượt trội
Ví dụ (5)
他的身高在同龄人中简直是鹤立鸡群。
Chiều cao của anh ấy trong số những người cùng trang lứa quả thực là hạc đứng giữa bầy gà (vô cùng nổi bật).
His height makes him stand head and shoulders above his peers.
这位艺术家的作品在展览会上鹤立鸡群,吸引了所有人的目光。
Tác phẩm của vị nghệ sĩ này thực sự nổi bật trong buổi triển lãm, thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.
This artist's works stood out from all the rest at the exhibition and attracted everyone's attention.
凭借出色的外貌和才华,她在面试者中鹤立鸡群。
Nhờ vào ngoại hình và tài năng xuất sắc, cô ấy vô cùng nổi trội giữa các ứng viên phỏng vấn.
With her outstanding looks and talent, she stood out among the interviewees.
这栋古老的建筑在周围的现代高楼中显得鹤立鸡群。
Tòa nhà cổ kính này trông thật khác biệt và nổi bật giữa những tòa nhà cao tầng hiện đại xung quanh.
This ancient building stands out strikingly among the modern high-rises around it.
他的才智在整个班级里鹤立鸡群,大家都非常佩服他。
Trí tuệ của cậu ấy xuất chúng vượt trội trong cả lớp, mọi người đều rất khâm phục cậu ấy.
His intelligence stands head and shoulders above the rest of the class, and everyone greatly admires him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây