ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鹤立鸡群
hèlì-jīqún
nổi bật giữa đám đông, vượt trội
Hán việt: hạc lập kê quần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "鹤立鸡群" (hèlì-jīqún) mang nghĩa "nổi bật giữa đám đông, vượt trội", kết hợp bởi 鹤 (hè - hạc): "Con hạc" + 立 (lì - lập): "Đứng" + 鸡 (jī - kê): "con gà" + 群 (qún - quần): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鹤: Loài chim quý (鸟) có bộ lông trắng muốt vỗ cánh bay vút lên tầng mây cao (隺) chính là biểu tượng thanh tao của con hạc (鹤). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群).

Thành phần cấu tạo

鹤立鸡群
hèlì-jīqún
nổi bật giữa đám đông, vượt trội
鹤
hè • hạc
Con hạc
隺
Chữ Hạc
Chim bay cao / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
群
qún • quần
nhóm
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nổi bật giữa đám đông, vượt trội
Ví dụ (5)
tā他de的shēngāo身高zài在tónglíngrén同龄人zhōng中jiǎnzhí简直shì是hèlìjīqún鹤立鸡群。
Chiều cao của anh ấy trong số những người cùng trang lứa quả thực là hạc đứng giữa bầy gà (vô cùng nổi bật).
His height makes him stand head and shoulders above his peers.
zhè这wèi位yìshùjiā艺术家de的zuòpǐn作品zài在zhǎnlǎn展览huì会shàng上hèlìjīqún鹤立鸡群,xīyǐn吸引le了suǒyǒurén所有人de的mùguāng目光。
Tác phẩm của vị nghệ sĩ này thực sự nổi bật trong buổi triển lãm, thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.
This artist's works stood out from all the rest at the exhibition and attracted everyone's attention.
píngjiè凭借chūsè出色de的wàimào外貌hé和cáihuá才华,tā她zài在miànshì面试zhě者zhōng中hèlìjīqún鹤立鸡群。
Nhờ vào ngoại hình và tài năng xuất sắc, cô ấy vô cùng nổi trội giữa các ứng viên phỏng vấn.
With her outstanding looks and talent, she stood out among the interviewees.
zhè这dòng栋gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑zài在zhōuwéi周围de的xiàndài现代gāolóu高楼zhōng中xiǎnde显得hèlìjīqún鹤立鸡群。
Tòa nhà cổ kính này trông thật khác biệt và nổi bật giữa những tòa nhà cao tầng hiện đại xung quanh.
This ancient building stands out strikingly among the modern high-rises around it.
tā他de的cái才zhì智zài在zhěnggè整个bānjí班级lǐ里hèlìjīqún鹤立鸡群,dàjiā大家dōu都fēicháng非常pèifú佩服tā他。
Trí tuệ của cậu ấy xuất chúng vượt trội trong cả lớp, mọi người đều rất khâm phục cậu ấy.
His intelligence stands head and shoulders above the rest of the class, and everyone greatly admires him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây