ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡肉
jīròu
Thịt gà
Hán việt: kê nhục
块, 碗, 盘, 盆
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鸡肉" (jīròu) nghĩa là "Thịt gà", ghép bởi: 鸡 (jī): con gà + 肉 (ròu): Thịt.

Thành phần cấu tạo

鸡肉
jīròu
Thịt gà
又
鸟
肉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt gà
Ví dụ (3)
wǎnfàn晚饭yǒu有jīròu鸡肉hé和shūcài蔬菜。
Bữa tối có thịt gà và rau.
There are chicken and vegetables for dinner.
jīròu鸡肉yào要zhǔ煮shú熟。
Thịt gà cần nấu chín.
Chicken needs to be cooked thoroughly.
tā她yòng用jīròu鸡肉zuò做tāng汤。
Cô ấy dùng thịt gà nấu canh.
She made soup with chicken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây