ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡肉饭
jī ròu fàn
cơm gà
Hán việt: kê nhục phạn
—

Gợi nhớ

Từ "鸡肉饭" (jī ròu fàn) nghĩa là "cơm gà", ghép bởi: 鸡 (jī): con gà + 肉 (ròu): Thịt + 饭 (fàn): cơm.

Thành phần cấu tạo

鸡肉饭
jī ròu fàn
cơm gà
又
鸟
肉
饣
反

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cơm gà
Ví dụ (3)
zhōngwǔ中午wǒmen我们zài在shítáng食堂diǎn点le了yí一fèn份jīròufàn鸡肉饭。
Buổi trưa chúng tôi gọi một phần cơm gà ở nhà ăn.
At noon we ordered a portion of chicken rice at the cafeteria.
hǎinán海南jīròufàn鸡肉饭wénmíngxiá'ěr闻名遐迩。
Cơm gà Hải Nam nổi tiếng xa gần.
Hainan chicken rice is famous far and wide.
xiāngqì香气pūbí扑鼻de的jīròufàn鸡肉饭ràng让rén人hěn很yǒu有shíyù食欲。
Đĩa cơm gà thơm nức mũi khiến người ta rất thèm ăn.
The aromatic chicken rice gives people a great appetite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây