ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡肉米粉汤
jīròu mǐfěn tāng
Phở gà
Hán việt: kê nhục mễ phấn thang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鸡肉米粉汤" (jīròu mǐfěn tāng) nghĩa là "Phở gà", ghép bởi: 鸡 (jī): con gà + 肉 (ròu): Thịt + 米 (mǐ): gạo + 粉 (fěn): Bột + 汤 (tāng): canh.

Thành phần cấu tạo

鸡肉米粉汤
jīròu mǐfěn tāng
Phở gà
又
鸟
肉
米
分
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phở gà
Ví dụ (3)
tā她xǐhuan喜欢chī吃jīròu鸡肉mǐfěn米粉tāng汤。
Cô ấy thích ăn phở gà.
She likes eating chicken rice noodle soup.
jīròu鸡肉mǐfěn米粉tāng汤de的tāng汤hěn很qīngtián清甜。
Nước dùng phở gà rất thanh ngọt.
The broth of the chicken rice noodle soup is light and sweet.
wǒmen我们zǎoshang早上diǎn点le了jīròu鸡肉mǐfěn米粉tāng汤。
Sáng nay chúng tôi gọi phở gà.
We ordered chicken rice noodle soup this morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây