玉米
粒
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "玉米" (yùmǐ) nghĩa là "Ngô (bắp)", ghép bởi: 玉 (yù): Đá quý + 米 (mǐ): gạo.
Thành phần cấu tạo
玉米
Ngô (bắp)
玉
米
Hình ảnh:

Phân tích từ 玉米
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngô, bắp.
Ví dụ (5)
我早餐吃了一根煮玉米。
Sáng nay tôi đã ăn một bắp ngô luộc.
I had an ear of boiled corn for breakfast.
农民在院子里晒了许多金黄色的玉米。
Người nông dân phơi rất nhiều bắp ngô màu vàng óng ở trong sân.
When I watch movies, I like to eat popcorn.
这片田地里种满了玉米。
Mảnh ruộng này trồng đầy ngô.
This field is planted all over with corn.
玉米是一种重要的粮食作物。
Ngô là một loại cây lương thực quan trọng.
Corn is an important food crop.
你喜欢喝玉米浓汤吗?
Bạn có thích uống súp ngô (kem ngô) không?
Do you like drinking corn chowder?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây