ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玉米棒子
yù mǐ bàng zi
bắp ngô, cùi ngô
Hán việt: ngọc mễ bổng tử
—

Gợi nhớ

Từ "玉米棒子" (yù mǐ bàng zi) mang nghĩa "bắp ngô, cùi ngô", kết hợp bởi 玉 (yù - ngọc): "Đá quý" + 米 (mǐ - mễ): "gạo" + 棒 (bàng - bổng): "giỏi" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玉: Ba viên đá quý được xâu chuỗi cẩn thận cùng dấu chấm ngọc lấp lánh bên hông tạo thành chuỗi đá quý, ngọc bích (玉). • Chữ 米: Những hạt nhỏ xếp đối xứng quanh bông lúa (木) tách vỏ trấu ra mang lại nguồn lương thực nuôi sống con người chính là hạt gạo (米). • Chữ 棒: Thanh gỗ quý (木) được hai tay trân trọng dâng lên (奉) làm phần thưởng cho người xuất sắc, biểu thị lời khen giỏi giang, tuyệt vời (棒). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

玉米棒子
yù mǐ bàng zi
bắp ngô, cùi ngô
玉
yù • ngọc
Đá quý
玉
Bộ Ngọc
Hình ba viên ngọc xâu trên sợi dây
米
mǐ • mễ
gạo
米
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra
棒
bàng • bổng
giỏi
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bắp ngô, cùi ngô
Ví dụ (3)
dì地lǐ里bō剥hǎo好le了xǔduō许多yùmǐbàngzi玉米棒子。
Ngoài ruộng đã bóc xong nhiều bắp ngô.
Many ears of corn were husked in the field.
zhǔ煮shú熟de的yùmǐbàngzi玉米棒子fēicháng非常xiāngtián香甜。
Bắp ngô luộc chín thơm ngọt vô cùng.
The boiled ears of corn are very sweet and fragrant.
lǎoyéyé老爷爷zài在yuànzi院子lǐ里kěn啃yùmǐbàngzi玉米棒子。
Ông cụ đang gặm bắp ngô trong sân.
The grandfather is nibbling an ear of corn in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây