ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庆贺
qìnghè
chúc mừng, chào mừng
Hán việt: khánh hạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "庆贺" (qìnghè) mang nghĩa "chúc mừng, chào mừng", kết hợp bởi 庆 (qìng - khánh): "chúc mừng" + 贺 (hè - hạ): "Chúc mừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庆: Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆). • Chữ 贺: Mang thêm (加) lễ vật và tiền tài (贝) đến tặng người thân nhân dịp trọng đại để bày tỏ lời chúc mừng (贺).

Thành phần cấu tạo

庆贺
qìnghè
chúc mừng, chào mừng
庆
qìng • khánh
chúc mừng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
贺
hè • hạ
Chúc mừng
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc mừng, chào mừng
Ví dụ (5)
wǒmen我们jǔbàn举办le了yí一gè个jùhuì聚会lái来qìnghè庆贺tā他de的chénggōng成功。
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc để chúc mừng thành công của anh ấy.
We held a party to celebrate his success.
quánguó全国rénmín人民dōu都zài在qìnghè庆贺xīnnián新年de的dàolái到来。
Nhân dân cả nước đều đang chào mừng năm mới đến.
People across the country are celebrating the arrival of the New Year.
péngyou朋友men们qí齐jù聚yì一táng堂,qìnghè庆贺tā她de的wǔshí五十suì岁shēngrì生日。
Bạn bè tề tựu đông đủ để chúc mừng sinh nhật lần thứ 50 của cô ấy.
Friends gathered together to celebrate her fiftieth birthday.
dàjiā大家jǔbēi举杯qìnghè庆贺tā他shēngzhí升职。
Mọi người nâng ly chúc mừng anh ấy thăng chức.
Everyone raised their glasses to celebrate his promotion.
zhè这shì是yí一jiàn件zhíde值得qìnghè庆贺de的shì事。
Đây là một chuyện đáng để chúc mừng.
This is something worth celebrating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây