ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孩子们
háizimen
Trẻ em
Hán việt: hài tử môn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "孩子们" (háizimen) mang nghĩa "Trẻ em", kết hợp bởi 孩 (hái - hài): "trẻ con" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孩: Đứa con nhỏ (子) có nét mặt bầu bĩnh đáng yêu mang trọn mười hai nét sinh khí (亥) chính là đứa bé, trẻ con (孩). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).

Thành phần cấu tạo

孩子们
háizimen
Trẻ em
孩
hái • hài
trẻ con
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trẻ em
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在yuànzi院子lǐ里wán玩yóuxì游戏。
Bọn trẻ chơi trò chơi trong sân.
The children are playing games in the yard.
háizi孩子men们qù去gōngyuán公园le了。
Bọn trẻ đã đi công viên rồi.
The children have gone to the park.
lǎoshī老师dài带háizi孩子men们cānguān参观bówùguǎn博物馆。
Giáo viên dẫn bọn trẻ tham quan bảo tàng.
The teacher took the children to visit the museum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây