孩子们
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "孩子们" (háizimen) mang nghĩa "Trẻ em", kết hợp bởi 孩 (hái - hài): "trẻ con" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孩: Đứa con nhỏ (子) có nét mặt bầu bĩnh đáng yêu mang trọn mười hai nét sinh khí (亥) chính là đứa bé, trẻ con (孩). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trẻ em
Ví dụ (3)
孩子们在院子里玩游戏。
Bọn trẻ chơi trò chơi trong sân.
The children are playing games in the yard.
孩子们去公园了。
Bọn trẻ đã đi công viên rồi.
The children have gone to the park.
老师带孩子们参观博物馆。
Giáo viên dẫn bọn trẻ tham quan bảo tàng.
The teacher took the children to visit the museum.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây