ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
它们
tāmen
chúng nó
Hán việt: tha môn
—

Gợi nhớ

Từ "它们" (tāmen) mang nghĩa "chúng nó", kết hợp bởi 它 (tā / tuō - tha): "nó (đại từ ngôi ba số ít" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 它: Dưới mái nhà (宀) có một sinh vật nhỏ bé như chiếc thìa (匕) đang nằm cuộn tròn, được gọi bằng đại từ ngôi thứ ba là nó (它). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).

Thành phần cấu tạo

它们
tāmen
chúng nó
它
tā / tuō • tha
nó (đại từ ngôi ba số ít
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Thìa, vật nhỏ (phía dưới)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chúng nó
Ví dụ (3)
zhèxiē这些māo猫hěn很kě'ài可爱,wǒ我měitiān每天gěi给tāmen它们wèishí喂食。
Những con mèo này rất đáng yêu, tôi cho chúng ăn mỗi ngày.
These cats are very cute; I feed them every day.
shū书tàiduō太多le了,wǒ我bǎ把tāmen它们fàng放zài在xiāngzi箱子lǐ里。
Sách quá nhiều, tôi để chúng vào thùng.
There are too many books, so I put them in a box.
zhèxiē这些wèntí问题hěn很zhòngyào重要,wǒmen我们yào要rènzhēn认真jiějué解决tāmen它们。
Những vấn đề này rất quan trọng, chúng ta phải nghiêm túc giải quyết chúng.
These issues are very important; we must seriously resolve them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây