ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闷
mèn / mēn
buồn bực, ngột ngạt; kín hơi
Hán việt: muộn
丶丨フ丶フ丶丶
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim (心) bị nhốt trong cửa (门) đóng, bức bối khó chịu, ngột ngạt 闷.

Thành phần cấu tạo

闷
mèn / mēn
buồn bực, ngột ngạt; kín hơi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ (đọc 'mèn / mēn')
Nghĩa:buồn bực, ngột ngạt; kín hơi
Ví dụ (5)
zhè这gè个fángjiān房间méiyǒu没有chuānghu窗户,tài太mèn闷le了。
Căn phòng này không có cửa sổ, quá ngột ngạt.
This room has no windows, so it feels very stuffy.
jīntiān今天tiānqì天气hěn很mēnrè闷热,kěnéng可能yào要xiàyǔ下雨le了。
Thời tiết hôm nay rất oi bức ngột ngạt, có lẽ sắp mưa rồi.
It's very hot and humid today; it might rain.
chēxiāng车厢lǐ里jǐmǎn挤满le了rén人,ràng让rén人gǎndào感到yǒuxiē有些mèn闷。
Trong toa xe chật cứng người, khiến người ta cảm thấy hơi ngột ngạt.
The carriage was packed with people, making it feel a bit stifling.
zhè这zhǒng种chénzhòng沉重de的gōngzuò工作qìfēn气氛ràng让rén人juéde觉得hěn很mèn闷。
Bầu không khí làm việc nặng nề này khiến người ta cảm thấy rất ngột ngạt.
This heavy work atmosphere feels rather oppressive.
dài戴zhe着kǒuzhào口罩hūxī呼吸yǒudiǎn有点mèn闷。
Đeo khẩu trang hô hấp có chút ngột ngạt.
It's a bit hard to breathe with a mask on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây