ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闷热
mēnrè
oi bức
Hán việt: muộn nhiệt
—

Gợi nhớ

Từ "闷热" (mēnrè) mang nghĩa "oi bức", kết hợp bởi 闷 (mèn / mēn - muộn): "buồn bực" + 热 (rè - nhiệt): "nóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闷: Trái tim (心) bị nhốt trong cửa (门) đóng, bức bối khó chịu, ngột ngạt 闷. • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热).

Thành phần cấu tạo

闷热
mēnrè
oi bức
闷
mèn / mēn • muộn
buồn bực
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía trong)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:oi bức
Ví dụ (3)
xiàyǔ下雨qián前tiānqì天气zǒngshì总是fēicháng非常mēnrè闷热,ràng让rén人chuǎn喘búguò不过qì气lái来。
Trước khi trời mưa, thời tiết luôn rất oi bức, khiến người ta ngột ngạt không thở nổi.
The weather is always very muggy before it rains, making it hard to breathe.
fángjiān房间lǐ里méi没kāi开kōngtiáo空调,mēnrè闷热de得xiàng像gè个dà大zhēnglóng蒸笼。
Trong phòng không bật điều hòa, oi bức giống như một cái xửng hấp lớn.
With the air conditioner off, the room is as sultry as a giant steamer.
miànduì面对rúcǐ如此mēnrè闷热de的tiānqì天气,dàjiā大家dōu都xuǎnzé选择dài待zài在shìnèi室内。
Đối mặt với thời tiết oi bức như vậy, mọi người đều lựa chọn ở lại trong nhà.
Faced with such muggy weather, everyone chose to stay indoors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây