ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闷闷不乐
mèn mèn bù lè
Buồn bã ủ rũ, u sầu
Hán việt: muộn muộn bất lạc
—

Gợi nhớ

Từ "闷闷不乐" (mèn mèn bù lè) mang nghĩa "Buồn bã ủ rũ, u sầu", kết hợp bởi 闷 (mèn / mēn - muộn): "buồn bực" + 闷 (mèn / mēn - muộn): "buồn bực" + 不 (bù - bất): "không" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闷: Trái tim (心) bị nhốt trong cửa (门) đóng, bức bối khó chịu, ngột ngạt 闷. • Chữ 闷: Trái tim (心) bị nhốt trong cửa (门) đóng, bức bối khó chịu, ngột ngạt 闷. • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).

Thành phần cấu tạo

闷闷不乐
mèn mèn bù lè
Buồn bã ủ rũ, u sầu
闷
mèn / mēn • muộn
buồn bực
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía trong)
闷
mèn / mēn • muộn
buồn bực
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía trong)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Buồn bã ủ rũ, u sầu
Ví dụ (3)
zìcóng自从kǎoshì考试shīlì失利hòu后,tā她zhěngtiān整天dōu都mènmènbúlè闷闷不乐。
Kể từ sau khi thi trượt, cô ấy cả ngày đều buồn rầu ủ rũ.
Ever since failing the exam, she has been sulking in low spirits all day.
kàndào看到xiǎogǒu小狗shēngbìng生病le了,mèimei妹妹xiǎnde显得mènmènbúlè闷闷不乐。
Nhìn thấy chú chó nhỏ bị ốm, em gái tỏ ra rất buồn bã.
Seeing that the puppy was sick, my younger sister looked glum and unhappy.
yǒu有shénme什么xīnshì心事jiù就shuō说chūlái出来,bié别yí一gè个rén人mènmènbúlè闷闷不乐de的。
Có tâm sự gì thì cứ nói ra, đừng có một mình ủ rũ buồn phiền như vậy.
If something is on your mind, just talk about it; don't sulk all by yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây