ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纳闷儿
nàmènr
thắc mắc, khó hiểu, băn khoăn, lấy làm lạ.
Hán việt: nạp muộn nhi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "纳闷儿" (nàmènr) mang nghĩa "thắc mắc", kết hợp bởi 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận" + 闷 (mèn / mēn - muộn): "buồn bực" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳). • Chữ 闷: Trái tim (心) bị nhốt trong cửa (门) đóng, bức bối khó chịu, ngột ngạt 闷. • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

纳闷儿
nàmènr
thắc mắc
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)
闷
mèn / mēn • muộn
buồn bực
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía trong)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:thắc mắc, khó hiểu, băn khoăn, lấy làm lạ.
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很nàmènr纳闷儿,tā他wèishénme为什么tūrán突然bù不lǐ理wǒ我le了。
Tôi rất thắc mắc, tại sao tự nhiên anh ấy không thèm để ý đến tôi nữa.
I'm really puzzled why he suddenly started ignoring me.
gāngcái刚才háishi还是dà大qíngtiān晴天,tūrán突然xiàqǐ下起yǔlái雨来,zhēn真ràng让rén人nàmènr纳闷儿。
Vừa nãy trời còn nắng to, tự nhiên lại mưa, thật khiến người ta thấy lạ.
It was sunny just a moment ago, and then it suddenly started raining. Really puzzling.
tā他yí一gè个rén人zuò坐zài在nàlǐ那里zìyánzìyǔ自言自语,ràng让rén人kàn看zhe着nàmènr纳闷儿。
Anh ta ngồi đó lẩm bẩm một mình, khiến người ta nhìn vào thấy khó hiểu.
He was sitting there talking to himself, which made people wonder what was going on.
zhè这dào道tí题wǒ我suàn算le了hǎo好jǐ几biàn遍dōu都bú不duì对,xīnlǐ心里zhèng正nàmènr纳闷儿ne呢。
Bài toán này tôi tính mấy lần đều không đúng, trong lòng đang thắc mắc đây.
I've worked out this problem several times and still can't get the right answer. I'm really puzzled.
dàjiā大家dōu都gǎndào感到nàmènr纳闷儿,píngshí平时zhǔnshí准时de的lǎowáng老王zěnme怎么chídào迟到le了。
Mọi người đều cảm thấy khó hiểu, Lão Vương bình thường rất đúng giờ sao nay lại đến muộn.
Everyone was puzzled as to why Old Wang, who is usually punctual, was late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây