ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉闷
chénmèn
ngột ngạt, oi bức, nặng nề, tẻ nhạt, buồn tẻ, trầm lặng, trầm đục (âm thanh).
Hán việt: trầm muộn
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "沉闷" (chénmèn) mang nghĩa "U ám, nặng nề", kết hợp bởi 沉 (chén - trầm): "Chìm" + 闷 (mèn / mēn - muộn): "buồn bực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉). • Chữ 闷: Trái tim (心) bị nhốt trong cửa (门) đóng, bức bối khó chịu, ngột ngạt 闷.

Thành phần cấu tạo

沉闷
chénmèn
U ám, nặng nề
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
闷
mèn / mēn • muộn
buồn bực
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngột ngạt, oi bức, nặng nề, tẻ nhạt, buồn tẻ, trầm lặng, trầm đục (âm thanh).
Ví dụ (5)
bàofēngyǔ暴风雨qián前,tiānqì天气xiǎnde显得géwài格外chénmèn沉闷。
Trước cơn bão, thời tiết có vẻ đặc biệt oi bức ngột ngạt.
Before the storm, the weather felt especially oppressive.
huìyìshì会议室lǐ里de的qìfēn气氛fēicháng非常chénmèn沉闷,méiyǒu没有rén人shuōhuà说话。
Bầu không khí trong phòng họp vô cùng nặng nề, không có ai nói chuyện.
The atmosphere in the meeting room was very gloomy, and no one spoke.
tā他xìnggé性格chénmèn沉闷,bú不ài爱gēn跟rén人dǎjiāodào打交道。
Tính cách anh ấy trầm lặng (tẻ nhạt), không thích giao du với mọi người.
He has a reserved personality and doesn't like dealing with people.
zhè这zhǒng种rìfùyírì日复一日de的shēnghuó生活ràng让rén人gǎndào感到chénmèn沉闷。
Cuộc sống ngày qua ngày thế này khiến người ta cảm thấy buồn tẻ.
This day-in, day-out life makes people feel stifled.
yuǎnchù远处chuánlái传来le了chénmèn沉闷de的léishēng雷声。
Từ xa truyền đến tiếng sấm trầm đục.
Dull thunder rumbled in the distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây