ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉迷
chénmí
đắm chìm, nghiện, sa đà vào
Hán việt: trầm mê
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沉迷" (chénmí) mang nghĩa "đắm chìm, nghiện, sa đà vào", kết hợp bởi 沉 (chén - trầm): "Chìm" + 迷 (mí - mê): "người hâm mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉). • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷).

Thành phần cấu tạo

沉迷
chénmí
đắm chìm, nghiện, sa đà vào
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đắm chìm, nghiện, sa đà vào
Ví dụ (5)
tā他chénmí沉迷yú于wǎngluòyóuxì网络游戏,huāngfèi荒废le了xuéyè学业。
Anh ấy đắm chìm vào trò chơi trực tuyến, bỏ bê việc học.
He became addicted to online games and neglected his studies.
búyào不要chénmí沉迷yú于guòqù过去de的tòngkǔ痛苦zhīzhōng之中。
Đừng chìm đắm trong những nỗi đau của quá khứ.
Don't dwell on the pain of the past.
nà那gè个niánqīngrén年轻人chénmí沉迷jiǔjīng酒精,huǐ毁le了zìjǐ自己de的qiántú前途。
Chàng thanh niên đó nghiện rượu, hủy hoại cả tiền đồ của bản thân.
That young man became addicted to alcohol and ruined his future.
hěn很duō多háizi孩子chénmí沉迷shǒujī手机,dǎozhì导致shìlì视力xiàjiàng下降。
Rất nhiều trẻ em sa đà vào điện thoại, dẫn đến thị lực giảm sút.
Many children are addicted to their phones, which leads to declining eyesight.
yídàn一旦chénmí沉迷dǔbó赌博,jiù就hěn很nán难jiè戒diào掉。
Một khi đã nghiện cờ bạc thì rất khó cai.
Once someone becomes addicted to gambling, it is very hard to quit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây