ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷路
mílù
lạc đường, bị lạc.
Hán việt: mê lộ
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "迷路" (mílù) nghĩa là "Lạc đường", ghép bởi: 迷 (mí): người hâm mộ + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

迷路
mílù
Lạc đường
辶
米
足
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lạc đường, bị lạc.
Ví dụ (5)
tā他zài在sēnlín森林lǐ里mílù迷路le了。
Anh ấy đã bị lạc trong rừng.
He got lost in the forest.
wǒ我bú不rènshi认识zhèr这儿,hǎoxiàng好像mílù迷路le了。
Tôi không biết chỗ này, hình như lạc đường rồi.
I'm not familiar with this place; I think I may be lost.
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩hé和māma妈妈zǒusàn走散le了,mílù迷路le了。
Cô bé đó bị lạc mất mẹ, lạc đường rồi.
That little girl got separated from her mother and got lost.
yàoshì要是mílù迷路le了,jiù就gěi给wǒ我dǎ打diànhuà电话。
Nếu bị lạc đường thì gọi điện cho tôi.
If you get lost, give me a call.
zài在zhè这gè个mòshēng陌生de的chéngshì城市,hěn很róngyì容易mílù迷路。
Ở thành phố xa lạ này, rất dễ bị lạc đường.
It's easy to get lost in this unfamiliar city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây