迷路
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Từ "迷路" (mílù) nghĩa là "Lạc đường", ghép bởi: 迷 (mí): người hâm mộ + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
迷路
Lạc đường
辶
米
足
各
Hình ảnh:

Phân tích từ 迷路
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lạc đường, bị lạc.
Ví dụ (5)
他在森林里迷路了。
Anh ấy đã bị lạc trong rừng.
He got lost in the forest.
我不认识这儿,好像迷路了。
Tôi không biết chỗ này, hình như lạc đường rồi.
I'm not familiar with this place; I think I may be lost.
那个小女孩和妈妈走散了,迷路了。
Cô bé đó bị lạc mất mẹ, lạc đường rồi.
That little girl got separated from her mother and got lost.
要是迷路了,就给我打电话。
Nếu bị lạc đường thì gọi điện cho tôi.
If you get lost, give me a call.
在这个陌生的城市,很容易迷路。
Ở thành phố xa lạ này, rất dễ bị lạc đường.
It's easy to get lost in this unfamiliar city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây