ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郁闷
yù mèn
U uất, buồn chán, sầu muộn
Hán việt: uất muộn
—

Gợi nhớ

Từ "郁闷" (yù mèn) mang nghĩa "U uất, buồn chán, sầu muộn", kết hợp bởi 郁 (yù - uất): "u uất" + 闷 (mèn / mēn - muộn): "buồn bực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郁: Vùng đất kinh đô (阝) có (有) rừng cây rậm rạp tỏa hương thơm ngát nhưng cũng gợi nỗi niềm chất chứa, nghĩa là nồng đậm, u uất (郁). • Chữ 闷: Trái tim (心) bị nhốt trong cửa (门) đóng, bức bối khó chịu, ngột ngạt 闷.

Thành phần cấu tạo

郁闷
yù mèn
U uất, buồn chán, sầu muộn
郁
yù • uất
u uất
有
Hữu
Có / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
闷
mèn / mēn • muộn
buồn bực
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:U uất, buồn chán, sầu muộn
Ví dụ (3)
kǎoshì考试méi没kǎo考hǎo好,tā他xīnlǐ心里gǎndào感到hěn很yùmèn郁闷。
Thi không tốt, trong lòng cậu ấy cảm thấy rất buồn bực.
Having done poorly on the exam, he felt very depressed.
liánxù连续jǐtiān几天yīnyǔ阴雨miánmián绵绵,ràng让rén人juéde觉得yǒuxiē有些yùmèn郁闷。
Mưa dầm dề liên tục mấy ngày làm người ta cảm thấy hơi sầu muộn.
Days of continuous drizzle make people feel somewhat gloomy.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得yùmèn郁闷,jiù就qù去zhǎo找péngyou朋友liáo聊liáotiān聊天ba吧。
Nếu bạn cảm thấy u uất, hãy đi tìm bạn bè trò chuyện chút đi.
If you feel down, go have a chat with your friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây