ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浓郁
nóngyù
nồng đậm, đậm đà
Hán việt: nồng uất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "浓郁" (nóngyù) mang nghĩa "nồng đậm, đậm đà", kết hợp bởi 浓 (nóng - nồng): "Đặc" + 郁 (yù - uất): "u uất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浓: Giọt sương nước (氵) đọng dày trên ruộng đồng của nhà nông (农) mang hương vị đậm đà là đặc sệt, nồng đậm (浓). • Chữ 郁: Vùng đất kinh đô (阝) có (有) rừng cây rậm rạp tỏa hương thơm ngát nhưng cũng gợi nỗi niềm chất chứa, nghĩa là nồng đậm, u uất (郁).

Thành phần cấu tạo

浓郁
nóngyù
nồng đậm, đậm đà
浓
nóng • nồng
Đặc
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
农
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)
郁
yù • uất
u uất
有
Hữu
Có / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nồng đậm, đậm đà
Ví dụ (5)
zhè这bēi杯kāfēi咖啡sànfà散发chū出nóngyù浓郁de的xiāngwèi香味。
Tách cà phê này tỏa ra hương thơm nồng nàn.
This cup of coffee gives off a rich aroma.
zhè这dào道tāng汤de的wèidào味道fēicháng非常nóngyù浓郁,hěn很hǎo好hē喝。
Hương vị của món súp này rất đậm đà, rất ngon.
This soup has a very rich flavor and tastes delicious.
zhè这gè个gǔzhèn古镇yǒu有zhe着nóngyù浓郁de的wénhuà文化qìxī气息。
Thị trấn cổ này mang một bầu không khí văn hóa đậm nét.
This ancient town has a rich cultural atmosphere.
zhè这fú幅huà画de的sècǎi色彩shífēn十分nóngyù浓郁,gěi给rén人liúxià留下le了shēnkè深刻de的yìnxiàng印象。
Màu sắc của bức tranh này vô cùng phong phú, để lại cho người xem ấn tượng sâu sắc.
The colors in this painting are very rich and leave a deep impression.
fángjiān房间lǐ里mímàn弥漫zhe着nóngyù浓郁de的méiguīhuā玫瑰花xiāng香。
Trong phòng tràn ngập hương hoa hồng nồng nàn.
The room was filled with a strong rose fragrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây