ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝对
juéduì
tuyệt đối (tính chất), hoàn toàn.
Hán việt: tuyệt đối
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "绝对" (juéduì) mang nghĩa "tuyệt đối", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 对 (duì - đối): "đúng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对).

Thành phần cấu tạo

绝对
juéduì
tuyệt đối
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tuyệt đối (tính chất), hoàn toàn.
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngsī公司yōngyǒu拥有juéduì绝对de的quánlì权力。
Ông ấy nắm giữ quyền lực tuyệt đối trong công ty.
He holds absolute power in the company.
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有juéduì绝对de的zhēnlǐ真理。
Trên thế giới không có chân lý tuyệt đối.
There is no absolute truth in the world.
wǒmen我们xūyào需要yí一gè个juéduì绝对ānjìng安静de的huánjìng环境。
Chúng tôi cần một môi trường yên tĩnh tuyệt đối.
We need an absolutely quiet environment.
zhè这shì是juéduì绝对de的mìmì秘密,bù不néng能gàosu告诉rènhérén任何人。
Đây là bí mật tuyệt đối, không được nói cho bất kỳ ai.
This is an absolute secret and must not be told to anyone.
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中zhànjù占据le了juéduì绝对yōushì优势。
Anh ấy chiếm ưu thế tuyệt đối trong trận đấu.
He held an absolute advantage in the competition.
2
phó từ
Nghĩa:tuyệt đối, nhất định, hoàn toàn (bổ nghĩa cho động từ/tính từ).
Ví dụ (5)
wǒ我juéduì绝对bú不huì会tóngyì同意zhè这gè个fāng'àn方案。
Tôi tuyệt đối (nhất định) sẽ không đồng ý phương án này.
I absolutely will not agree to this proposal.
zhèyàng这样zuò做juéduì绝对shì是cuòwù错误de的。
Làm như vậy tuyệt đối là sai lầm.
Doing this is absolutely wrong.
nǐ你kěyǐ可以juéduì绝对fàngxīn放心de地bǎ把rènwù任务jiāogěi交给wǒ我。
Bạn có thể hoàn toàn yên tâm giao nhiệm vụ cho tôi.
You can absolutely trust me with the task.
nà那gè个dìfang地方juéduì绝对zhíde值得yí一qù去。
Nơi đó tuyệt đối đáng để đi một lần.
That place is absolutely worth visiting.
rúguǒ如果nǐ你qù去,wǒ我yě也juéduì绝对qù去。
Nếu bạn đi, tôi cũng nhất định sẽ đi.
If you go, I'll definitely go too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây