络绎不绝
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "络绎不绝" (luòyìbùjué) mang nghĩa "nối tiếp không ngừng", kết hợp bởi 络 (luò - lạc): "Lưới" + 绎 (yì - dịch): "lần theo" + 不 (bù - bất): "không" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络). • Chữ 绎: Từ một đầu mối sợi tơ (纟) mà lần mở và kéo dài mãi ra (睪) giúp ta diễn dịch và suy luận thấu đáo mọi việc (绎). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).
Thành phần cấu tạo
络绎不绝
nối tiếp không ngừng
Hình ảnh:

Phân tích từ 络绎不绝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nườm nượp không ngớt, tấp nập, liền như mắc cửi, nối liền không dứt (xe cộ, người).
Ví dụ (5)
节日期间,来这里参观的游客络绎不绝。
Trong dịp lễ, du khách đến đây tham quan nườm nượp không ngớt.
During the holiday period, visitors came here in an endless stream.
大街上车水马龙,行人络绎不绝。
Trên đại lộ xe như nước áo như nêm, người đi bộ tấp nập không dứt.
The streets were packed with traffic, and pedestrians streamed by without end.
这家店生意很好,顾客络绎不绝。
Cửa hàng này làm ăn rất tốt, khách hàng ra vào nườm nượp.
This shop is doing great business, with a steady stream of customers.
前来祝贺的人络绎不绝。
Người đến chúc mừng đông vui tấp nập.
People came one after another to offer their congratulations.
博物馆门口,排队的人群络绎不绝。
Trước cổng bảo tàng, dòng người xếp hàng nối dài không ngớt.
At the entrance to the museum, there was an endless line of people waiting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây