ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
络绎不绝
luòyìbùjué
nườm nượp không ngớt, tấp nập, liền như mắc cửi, nối liền không dứt (xe cộ, người).
Hán việt: lạc dịch bất tuyệt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "络绎不绝" (luòyìbùjué) mang nghĩa "nối tiếp không ngừng", kết hợp bởi 络 (luò - lạc): "Lưới" + 绎 (yì - dịch): "lần theo" + 不 (bù - bất): "không" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络). • Chữ 绎: Từ một đầu mối sợi tơ (纟) mà lần mở và kéo dài mãi ra (睪) giúp ta diễn dịch và suy luận thấu đáo mọi việc (绎). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

络绎不绝
luòyìbùjué
nối tiếp không ngừng
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
绎
yì • dịch
lần theo
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
尺
Xích (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nườm nượp không ngớt, tấp nập, liền như mắc cửi, nối liền không dứt (xe cộ, người).
Ví dụ (5)
jiérì节日qījiān期间,lái来zhèlǐ这里cānguān参观de的yóukè游客luòyìbùjué络绎不绝。
Trong dịp lễ, du khách đến đây tham quan nườm nượp không ngớt.
During the holiday period, visitors came here in an endless stream.
dàjiē大街shàng上chē车shuǐ水mǎ马lóng龙,xíngrén行人luòyìbùjué络绎不绝。
Trên đại lộ xe như nước áo như nêm, người đi bộ tấp nập không dứt.
The streets were packed with traffic, and pedestrians streamed by without end.
zhè这jiā家diàn店shēngyì生意hěn很hǎo好,gùkè顾客luòyìbùjué络绎不绝。
Cửa hàng này làm ăn rất tốt, khách hàng ra vào nườm nượp.
This shop is doing great business, with a steady stream of customers.
qiánlái前来zhùhè祝贺de的rén人luòyìbùjué络绎不绝。
Người đến chúc mừng đông vui tấp nập.
People came one after another to offer their congratulations.
bówùguǎn博物馆ménkǒu门口,páiduì排队de的rénqún人群luòyìbùjué络绎不绝。
Trước cổng bảo tàng, dòng người xếp hàng nối dài không ngớt.
At the entrance to the museum, there was an endless line of people waiting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây