ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绎
yì
lần theo mạch, suy xét, diễn giải
Hán việt: dịch
フフ一フ丶一一丨
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ một đầu mối sợi tơ (纟) mà lần mở và kéo dài mãi ra (睪) giúp ta diễn dịch và suy luận thấu đáo mọi việc (绎).

Thành phần cấu tạo

绎
yì
lần theo; suy xét; diễn giải
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
尺
Xích (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lần theo mạch, suy xét, diễn giải
Ví dụ (5)
zhēntàn侦探tōngguò通过xiànyǒu现有de的xiànsuǒ线索yǎnyì演绎chū出shìjiàn事件de的zhēnxiàng真相。
Vị thám tử đã suy luận ra sự thật của vụ án thông qua các manh mối hiện có.
Based on the existing clues, the detective deduced the truth of the incident.
yǎnyì演绎tuīlǐ推理shì是shùxué数学zhèngmíng证明zhōng中chángyòng常用de的fāngfǎ方法。
Suy luận diễn dịch là một phương pháp thường được sử dụng trong chứng minh toán học.
Deductive reasoning is a method commonly used in mathematical proofs.
xuézhě学者men们zhèngzài正在xún寻yì绎gǔjí古籍zhōng中yǐncáng隐藏de的àomì奥秘。
Các học giả đang tìm hiểu và giải mã những điều bí ẩn cất giấu trong các thư tịch cổ.
Scholars are exploring the hidden mysteries in ancient texts.
cóng从zhèxiē这些jīběnyuánlǐ基本原理kěyǐ可以yǎnyì演绎chū出xǔduō许多zhòngyào重要de的jiélùn结论。
Từ những nguyên lý cơ bản này, chúng ta có thể suy luận ra nhiều kết luận quan trọng.
Many important conclusions can be deduced from these basic principles.
tā他duì对zhè这shǒu首gǔshī古诗de的shēncéng深层hányì含义jìnxíng进行le了zǐxì仔细de的xún寻yì绎。
Anh ấy đã tiến hành giải mã tỉ mỉ ý nghĩa sâu xa của bài thơ cổ này.
He carefully probed the deeper meaning of this ancient poem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây