ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
演绎
yǎnyì
suy diễn (logic), diễn giải, thể hiện, đóng vai, diễn biến.
Hán việt: diễn dịch
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "演绎" (yǎnyì) mang nghĩa "diễn dịch", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 绎 (yì - dịch): "lần theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 绎: Từ một đầu mối sợi tơ (纟) mà lần mở và kéo dài mãi ra (睪) giúp ta diễn dịch và suy luận thấu đáo mọi việc (绎).

Thành phần cấu tạo

演绎
yǎnyì
diễn dịch
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
绎
yì • dịch
lần theo
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
尺
Xích (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy diễn (logic), diễn giải, thể hiện, đóng vai, diễn biến.
Ví dụ (5)
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种cóng从yìbān一般dào到gèbié个别de的yǎnyì演绎tuīlǐ推理fāngfǎ方法。
Đây cũng là một phương pháp suy lý diễn dịch từ cái chung đến cái riêng.
This is also a method of deductive reasoning from the general to the particular.
nà那wèi位yǎnyuán演员wánměi完美de地yǎnyì演绎le了zhè这gè个fùzá复杂de的juésè角色。
Vị diễn viên đó đã thể hiện (đóng) vai diễn phức tạp này một cách hoàn hảo.
The actor gave a perfect interpretation of this complex role.
zhè这duàn段lìshǐ历史bèi被yǎnyì演绎chéng成le了xǔduō许多jīngcǎi精彩de的chuánshuō传说。
Giai đoạn lịch sử này đã được diễn giải (thêu dệt) thành rất nhiều truyền thuyết đặc sắc.
This period of history has been turned into many wonderful legends.
gēshǒu歌手yòng用zìjǐ自己de的fāngshì方式chóngxīn重新yǎnyì演绎le了zhè这shǒu首lǎogē老歌。
Ca sĩ đã dùng cách riêng của mình để thể hiện lại (cover) bài hát cũ này.
The singer reinterpreted this old song in his own way.
nà那shì是wúfǎ无法yòng用yǔyán语言yǎnyì演绎de的bēishāng悲伤。
Đó là nỗi bi thương không thể diễn tả bằng lời.
That was a sorrow that cannot be expressed in words.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây