感谢上帝
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "感谢上帝" (gǎnxiè shàngdì) nghĩa là "Cảm ơn Chúa", ghép bởi: 感 (gǎn): cảm giác + 谢 (xiè): cảm ơn + 上 (shàng): lên + 帝 (dì): hoàng đế.
Thành phần cấu tạo
感谢上帝
Cảm ơn Chúa
咸
心
讠
射
一
卜
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Cảm ơn Chúa
Ví dụ (3)
他平安回来后感谢上帝。
Sau khi bình an trở về, anh ấy cảm ơn Thượng đế.
He thanked God after returning safely.
她在祈祷中感谢上帝。
Cô ấy cảm ơn Thượng đế trong lời cầu nguyện.
She thanked God in her prayers.
他们感谢上帝让家人团聚。
Họ cảm ơn Thượng đế đã để gia đình đoàn tụ.
They thanked God for reuniting their family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây