ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感谢上帝
gǎnxiè shàngdì
Cảm ơn Chúa
Hán việt: cảm tạ thượng đế
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "感谢上帝" (gǎnxiè shàngdì) nghĩa là "Cảm ơn Chúa", ghép bởi: 感 (gǎn): cảm giác + 谢 (xiè): cảm ơn + 上 (shàng): lên + 帝 (dì): hoàng đế.

Thành phần cấu tạo

感谢上帝
gǎnxiè shàngdì
Cảm ơn Chúa
咸
心
讠
射
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cảm ơn Chúa
Ví dụ (3)
tā他píng'ān平安huílái回来hòu后gǎnxiè感谢shàngdì上帝。
Sau khi bình an trở về, anh ấy cảm ơn Thượng đế.
He thanked God after returning safely.
tā她zài在qídǎo祈祷zhōng中gǎnxiè感谢shàngdì上帝。
Cô ấy cảm ơn Thượng đế trong lời cầu nguyện.
She thanked God in her prayers.
tāmen他们gǎnxiè感谢shàngdì上帝ràng让jiārén家人tuánjù团聚。
Họ cảm ơn Thượng đế đã để gia đình đoàn tụ.
They thanked God for reuniting their family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây