ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杜绝
dùjué
ngăn chặn (triệt để), tiêu diệt tận gốc, đoạn tuyệt, chấm dứt.
Hán việt: đỗ tuyệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "杜绝" (dùjué) mang nghĩa "ngăn chặn triệt để", kết hợp bởi 杜 (dù - đỗ): "ngăn chặn" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杜: Trồng hàng cây gỗ (木) bám rễ sâu vào lòng đất (土) tạo thành rào chắn ngăn lối đi lại nghĩa là ngăn chặn, họ Đỗ (杜). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

杜绝
dùjué
ngăn chặn triệt để
杜
dù • đỗ
ngăn chặn
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngăn chặn (triệt để), tiêu diệt tận gốc, đoạn tuyệt, chấm dứt.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiānjué坚决dùjué杜绝pūzhānglàngfèi铺张浪费de的xiànxiàng现象。
Chúng ta phải kiên quyết chấm dứt hiện tượng phô trương lãng phí.
We must resolutely put an end to extravagance and waste.
wèile为了dùjué杜绝huǒzāi火灾yǐnhuàn隐患,bìxū必须jiāqiáng加强jiǎnchá检查。
Để ngăn chặn triệt để nguy cơ hỏa hoạn, bắt buộc phải tăng cường kiểm tra.
To eliminate fire hazards, inspections must be strengthened.
gāi该gōngsī公司cǎiqǔ采取cuòshī措施dùjué杜绝jiǎmàowěiliè假冒伪劣chǎnpǐn产品。
Công ty đó áp dụng các biện pháp để loại bỏ hoàn toàn hàng giả hàng kém chất lượng.
The company has taken measures to eliminate counterfeit and substandard products.
zhè这zhǒng种bù不liáng良fēngqì风气bìxū必须cóng从yuántóu源头shàng上yǔyǐ予以dùjué杜绝。
Thói xấu này phải được ngăn chặn ngay từ nguồn gốc.
This unhealthy trend must be eradicated at the source.
zhǐyǒu只有jiāqiáng加强jiānguǎn监管,cái才néng能dùjué杜绝tānwū贪污fǔbài腐败。
Chỉ có tăng cường giám sát mới có thể tiêu diệt tận gốc tham ô hủ bại.
Only by strengthening oversight can we put an end to corruption.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây