ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滔滔不绝
tāotāo bù jué
thao thao bất tuyệt, nói liến thoắng, nói năng lưu loát không ngừng, nói như nước chảy.
Hán việt: thao thao bất tuyệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "滔滔不绝" (tāotāo bù jué) mang nghĩa "nói không ngừng", kết hợp bởi 滔 (tāo - thao): "tràn ngập" + 滔 (tāo - thao): "tràn ngập" + 不 (bù - bất): "không" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滔: Sức nước (氵) dâng đầy như muốn múc tràn (舀) khỏi lòng sông, cuồn cuộn chảy thao thao bất tuyệt (滔). • Chữ 滔: Sức nước (氵) dâng đầy như muốn múc tràn (舀) khỏi lòng sông, cuồn cuộn chảy thao thao bất tuyệt (滔). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

滔滔不绝
tāotāo bù jué
nói không ngừng
滔
tāo • thao
tràn ngập
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
滔
tāo • thao
tràn ngập
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thao thao bất tuyệt, nói liến thoắng, nói năng lưu loát không ngừng, nói như nước chảy.
Ví dụ (5)
tā他yì一tánqǐ谈起zúqiú足球jiù就tāotāobùjué滔滔不绝。
Anh ấy cứ hễ nói đến bóng đá là thao thao bất tuyệt.
He can talk endlessly whenever the subject of soccer comes up.
miànduì面对guānzhòng观众,tā他tāotāobùjué滔滔不绝de地fābiǎo发表le了yǎnshuō演说。
Trước mặt khán giả, anh ấy đã hùng hồn phát biểu một bài diễn thuyết (thao thao bất tuyệt).
Facing the audience, he delivered a speech fluently and at length.
tā她tāotāobùjué滔滔不绝de地jiǎng讲zhe着lǚtú旅途zhōng中de的qùshì趣事。
Cô ấy kể liến thoắng không ngừng về những chuyện thú vị trong chuyến du lịch.
She went on and on about the amusing things that happened during the trip.
nà那wèi位tuīxiāoyuán推销员tāotāobùjué滔滔不绝de地jièshào介绍chǎnpǐn产品。
Vị nhân viên tiếp thị kia thao thao bất tuyệt giới thiệu sản phẩm.
The salesperson went on at length introducing the product.
wǒ我hěn很pèifú佩服tā他nà那zhǒng种tāotāobùjué滔滔不绝de的kǒucái口才。
Tôi rất khâm phục tài ăn nói lưu loát không ngừng của anh ấy.
I really admire his eloquence and ability to speak at length.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây