ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杜
dù
ngăn chặn, bịt lại; họ Đỗ.
Hán việt: đỗ
一丨ノ丶一丨一
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Trồng hàng cây gỗ (木) bám rễ sâu vào lòng đất (土) tạo thành rào chắn ngăn lối đi lại nghĩa là ngăn chặn, họ Đỗ (杜).

Thành phần cấu tạo

杜
dù
ngăn chặn; họ Đỗ
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ngăn chặn, bịt lại; họ Đỗ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须jiānjué坚决dùjué杜绝làngfèi浪费xiànxiàng现象。
Chúng ta phải kiên quyết ngăn chặn triệt để hiện tượng lãng phí.
We must resolutely put an end to waste.
wèile为了dùjué杜绝ānquán安全yǐnhuàn隐患,gōngchǎng工厂jìnxíng进行le了quánmiàn全面jiǎnchá检查。
Để ngăn chặn những rủi ro về an toàn, nhà máy đã tiến hành kiểm tra toàn diện.
In order to eliminate potential safety hazards, the factory carried out a comprehensive inspection.
guǎnlǐzhě管理者yīnggāi应该fáng防wēi微dù杜jiàn渐,bìmiǎn避免xiǎo小cuòwù错误yǎnbiàn演变chéng成dà大wèntí问题。
Người quản lý nên phòng ngừa và ngăn chặn từ lúc mới nhen nhóm, tránh để sai sót nhỏ biến thành vấn đề lớn.
Managers should deal with problems while they are still minor, so that small mistakes do not develop into major ones.
xuéxiào学校cǎiqǔ采取le了yángé严格de的cuòshī措施yǐ以dùjué杜绝kǎoshì考试zuòbì作弊xíngwéi行为。
Nhà trường đã áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt để ngăn chặn hành vi gian lận trong thi cử.
The school adopted strict measures to put an end to cheating in exams.
zhǐyǒu只有yángé严格zhífǎ执法,cái才néng能dùjué杜绝cǐlèi此类fànzuì犯罪de的fāshēng发生。
Chỉ có thực thi pháp luật nghiêm minh mới có thể ngăn chặn triệt để loại tội phạm này xảy ra.
Only through strict law enforcement can this kind of crime be eradicated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây