ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杜撰
dù zhuàn
bịa đặt
Hán việt: đỗ soạn
—

Gợi nhớ

Từ "杜撰" (dù zhuàn) mang nghĩa "bịa đặt", kết hợp bởi 杜 (dù - đỗ): "ngăn chặn" + 撰 (zhuàn - soạn): "biên soạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杜: Trồng hàng cây gỗ (木) bám rễ sâu vào lòng đất (土) tạo thành rào chắn ngăn lối đi lại nghĩa là ngăn chặn, họ Đỗ (杜). • Chữ 撰: Đôi bàn tay (扌) cầm bút chắt lọc và sắp đặt từng ý văn (巽) để biên soạn, viết nên tác phẩm (撰).

Thành phần cấu tạo

杜撰
dù zhuàn
bịa đặt
杜
dù • đỗ
ngăn chặn
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)
撰
zhuàn • soạn
biên soạn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay cầm bút
巽
Chữ Tốn
Chắt lọc, sắp đặt cẩn thận

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bịa đặt
Ví dụ (3)
zhè这piān篇xīnwén新闻bàodào报道chúnshǔ纯属dùzhuàn杜撰,méiyǒu没有rènhé任何shìshí事实yījù依据。
Bản tin báo chí này hoàn toàn là bịa đặt, không có bất kỳ căn cứ thực tế nào.
This news report is pure fabrication and has no factual basis whatsoever.
lìshǐ历史xiǎoshuō小说zhōng中de的bùfen部分qíngjié情节shì是zuòzhě作者dùzhuàn杜撰chūlái出来de的。
Một phần tình tiết trong tiểu thuyết lịch sử là do tác giả hư cấu nên.
Some plots in the historical novel were fabricated by the author.
nǐ你bù不néng能dùzhuàn杜撰jièkǒu借口lái来tuīxiè推卸nǐ你de的zérèn责任。
Bạn không được bịa ra lý do để đùn đẩy trách nhiệm của mình.
You cannot make up excuses to shirk your responsibilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây