ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撰述
zhuàn shù
Viết, biên soạn, soạn thảo
Hán việt: soạn thuật
—

Gợi nhớ

Từ "撰述" (zhuàn shù) mang nghĩa "Viết, biên soạn, soạn thảo", kết hợp bởi 撰 (zhuàn - soạn): "biên soạn" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撰: Đôi bàn tay (扌) cầm bút chắt lọc và sắp đặt từng ý văn (巽) để biên soạn, viết nên tác phẩm (撰). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

撰述
zhuàn shù
Viết, biên soạn, soạn thảo
撰
zhuàn • soạn
biên soạn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay cầm bút
巽
Chữ Tốn
Chắt lọc, sắp đặt cẩn thận
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Viết, biên soạn, soạn thảo
Ví dụ (3)
jiàoshòu教授bìshēng毕生zhìlì致力yú于zhuànshù撰述zhè这bù部lìshǐ历史jùzhù巨著。
Giáo sư dành cả đời để biên soạn tác phẩm lịch sử vĩ đại này.
The professor devoted his entire life to writing this monumental historical work.
zhè这běn本shū书shì是yóu由jǐ几wèi位xuézhě学者gòngtóng共同zhuànshù撰述ér而chéng成de的。
Cuốn sách này được biên soạn chung bởi vài vị học giả.
This book was co-authored by several scholars.
tā他zhèngzài正在jījí积极zhuànshù撰述guānyú关于jīngjì经济gǎigé改革de的bàogào报告。
Anh ấy đang tích cực soạn thảo báo cáo về cải cách kinh tế.
He is actively writing a report on economic reform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây