ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阐述
chǎnshù
trình bày, giải thích (chi tiết, cặn kẽ), thản thuật, luận giải.
Hán việt: xiển thuật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阐述" (chǎnshù) mang nghĩa "trình bày", kết hợp bởi 阐 (chǎn - xiển): "giải thích" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阐: Mở rộng hai cánh cổng lớn (门) để trình bày từng điều đơn giản (单) cho mọi người cùng thấu hiểu, nghĩa là giải thích, làm sáng tỏ (阐). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

阐述
chǎnshù
trình bày
阐
chǎn • xiển
giải thích
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên trong)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trình bày, giải thích (chi tiết, cặn kẽ), thản thuật, luận giải.
Ví dụ (5)
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中xiángxì详细chǎnshù阐述le了zìjǐ自己de的jiàoyù教育lǐniàn理念。
Trong bài viết, anh ấy đã trình bày chi tiết triết lý giáo dục của mình.
He elaborated on his educational philosophy in the article.
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家chǎnshù阐述le了yí一gè个xīn新de的wùlǐxué物理学lǐlùn理论。
Nhà khoa học này đã luận giải (trình bày) một lý thuyết vật lý mới.
The scientist expounded a new theory of physics.
huì会shàng上,dàibiǎo代表men们chǎnshù阐述le了gèzì各自de的lìchǎng立场。
Tại cuộc họp, các đại biểu đã trình bày lập trường của mỗi bên.
At the meeting, the representatives set forth their respective positions.
nǐ你xūyào需要qīngxī清晰de地chǎnshù阐述nǐ你de的xiàngmù项目jìhuà计划。
Bạn cần phải trình bày rõ ràng kế hoạch dự án của mình.
You need to clearly explain your project plan.
zhè这běn本zhùzuò著作xìtǒng系统de地chǎnshù阐述le了shìchǎng市场jīngjì经济de的guīlǜ规律。
Tác phẩm này đã luận giải một cách có hệ thống các quy luật của kinh tế thị trường.
This work systematically expounds the principles of the market economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây