ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表述
biǎoshù
trình bày, diễn đạt, biểu đạt
Hán việt: biểu thuật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "表述" (biǎoshù) mang nghĩa "trình bày, diễn đạt, biểu đạt", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

表述
biǎoshù
trình bày, diễn đạt, biểu đạt
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trình bày, diễn đạt, biểu đạt
Ví dụ (5)
tā他de的biǎoshù表述fēicháng非常qīngxī清晰。
Cách diễn đạt của anh ấy rất rõ ràng.
His wording is very clear.
zhè这gè个gàiniàn概念hěn很nányòng难用yǔyán语言lái来biǎoshù表述。
Khái niệm này rất khó dùng ngôn ngữ để diễn đạt.
This concept is very difficult to express in words.
qǐng请nǐ你zàicì再次biǎoshù表述yíxià一下nǐ你de的guāndiǎn观点。
Xin bạn hãy trình bày lại quan điểm của mình một lần nữa.
Please restate your point of view once again.
bàogào报告zhōng中de的biǎoshù表述xūyào需要gèngjiā更加zhǔnquè准确。
Cách biểu đạt trong báo cáo cần phải chính xác hơn nữa.
The wording in the report needs to be more precise.
tā她yǐ以shūmiàn书面xíngshì形式biǎoshù表述le了zìjǐ自己de的bù不mǎn满。
Cô ấy đã trình bày sự bất mãn của mình bằng văn bản.
She expressed her dissatisfaction in writing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây