ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
论述
lùnshù
trình bày, luận giải
Hán việt: luận thuật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "论述" (lùnshù) mang nghĩa "trình bày, luận giải", kết hợp bởi 论 (lùn - luận): "lý luận" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

论述
lùnshù
trình bày, luận giải
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trình bày, luận giải
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wénzhāng文章xiángxì详细lùnshù论述le了huánjìng环境bǎohù保护de的zhòngyàoxìng重要性。
Bài viết này đã trình bày chi tiết về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
This article discusses the importance of environmental protection in detail.
jiàoshòu教授zài在kètáng课堂shàng上lùnshù论述le了jīngjì经济wēijī危机de的yuányīn原因。
Giáo sư đã luận thuật về nguyên nhân của cuộc khủng hoảng kinh tế trên lớp học.
The professor discussed the causes of the economic crisis in class.
tā他de的shū书zhōng中bùjǐn不仅yǒu有lǐlùn理论,háiyǒu还有jùtǐ具体de的ànlì案例lái来zhīchí支持tā他de的lùnshù论述。
Trong sách của anh ấy không chỉ có lý thuyết, mà còn có các ví dụ cụ thể để hỗ trợ cho những trình bày lý luận của anh ấy.
His book contains not only theories but also specific cases to support his arguments.
guānyú关于zhè这gè个wèntí问题,wǒmen我们xūyào需要jìnxíng进行jìnyíbù进一步de的lùnshù论述。
Về vấn đề này, chúng ta cần tiến hành trình bày lý luận sâu hơn.
We need to discuss this issue further.
huìyì会议shàng上,zhuānjiā专家men们duì对wèilái未来de的kējì科技fāzhǎn发展jìnxíng进行le了jīngpì精辟de的lùnshù论述。
Tại hội nghị, các chuyên gia đã có những luận thuật sắc bén về sự phát triển khoa học công nghệ trong tương lai.
At the meeting, the experts gave incisive analyses of future technological developments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây