讨论
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "讨论" (tǎolùn) mang nghĩa "Thảo luận, tranh luận", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 讨论
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thảo luận, bàn bạc, bàn luận.
Ví dụ (5)
我们需要开会讨论一下这个问题。
Chúng ta cần họp để thảo luận một chút về vấn đề này.
We need to hold a meeting to discuss this issue.
大家正在热烈地讨论明天的计划。
Mọi người đang thảo luận sôi nổi về kế hoạch ngày mai.
Everyone is enthusiastically discussing tomorrow's plan.
这件事以后再讨论吧。
Chuyện này để sau này hãy bàn tiếp nhé.
Let's discuss this matter later.
这是我们小组讨论的结果。
Đây là kết quả thảo luận của nhóm chúng tôi.
This is the result of our group's discussion.
我想跟你讨论一下关于工作的事情。
Tôi muốn bàn bạc với bạn một chút về chuyện công việc.
I want to discuss something about work with you.
2
danh từ
Nghĩa:cuộc thảo luận, sự bàn bạc.
Ví dụ (3)
这是一次非常有意义的讨论。
Đây là một cuộc thảo luận vô cùng có ý nghĩa.
This was a very meaningful discussion.
参与讨论的人很多。
Người tham gia cuộc thảo luận rất đông.
Many people took part in the discussion.
引发了激烈的讨论。
Đã gây ra những cuộc tranh luận (thảo luận) gay gắt.
It sparked intense discussion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây