ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议讨论
Huìyì tǎolùn
Thảo luận trong cuộc họp
Hán việt: hội nghị thảo luận
—

Gợi nhớ

Từ "会议讨论" (Huìyì tǎolùn) mang nghĩa "Thảo luận trong cuộc họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

会议讨论
Huìyì tǎolùn
Thảo luận trong cuộc họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thảo luận trong cuộc họp
Ví dụ (2)
jīngguò经过jīliè激烈de的huìyì会议tǎolùn讨论,wǒmen我们zhōngyú终于dáchéng达成le了gòngshí共识。
Sau cuộc thảo luận sôi nổi trong cuộc họp, chúng tôi cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
After a heated discussion at the meeting, we finally reached a consensus.
zhè这gè个yìtí议题jiāng将bèi被lièrù列入míngtiān明天de的huìyì会议tǎolùn讨论zhōng中。
Chủ đề này sẽ được đưa vào cuộc thảo luận trong cuộc họp ngày mai.
This topic will be included in tomorrow's meeting discussion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây