ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小组讨论
Xiǎozǔ tǎolùn
Thảo luận nhóm
Hán việt: tiểu tổ thảo luận
—

Gợi nhớ

Từ "小组讨论" (Xiǎozǔ tǎolùn) mang nghĩa "Thảo luận nhóm", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

小组讨论
Xiǎozǔ tǎolùn
Thảo luận nhóm
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thảo luận nhóm
Ví dụ (2)
lǎoshī老师yāoqiú要求dàjiā大家fēnchéng分成sì四rén人yīzǔ一组jìnxíng进行xiǎozǔ小组tǎolùn讨论。
Giáo viên yêu cầu mọi người chia thành các nhóm bốn người để thảo luận nhóm.
The teacher asked everyone to divide into groups of four for a group discussion.
jīngguò经过jīliè激烈de的xiǎozǔ小组tǎolùn讨论,wǒmen我们xuǎnchū选出le了yì一míng名fāyán发言dàibiǎo代表。
Sau khi thảo luận nhóm sôi nổi, chúng tôi đã chọn ra một người đại diện phát biểu.
After an intense group discussion, we selected a spokesperson.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây