ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
组
zǔ
tổ, nhóm, bộ, đội.
Hán việt: tổ
フフ一丨フ一一一
8
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组).

Thành phần cấu tạo

组
zǔ
nhóm, chuỗi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

组zǔ

Dùng cho người hoặc vật đi theo bộ, theo nhóm, theo cụm (như bộ sofa, bộ pin, nhóm người).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 组 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bộ ghế sofa
yì一zǔ组shāfā沙发
Một bộ ghế sofa
Một nhóm vận động viên
yì一zǔ组yùndòngyuán运动员
Một nhóm vận động viên
Vài cặp từ trái nghĩa
jǐ几zǔ组fǎnyìcí反义词
Vài cặp từ trái nghĩa
Một dãy quầy hàng
yì一zǔ组guìtái柜台
Một dãy quầy hàng
Một bộ pin
yì一zǔ组diànchí电池
Một bộ pin
Một chùm thơ
yì一zǔ组shī诗
Một chùm thơ
Hai bộ tài liệu
liǎng两zǔ组zīliào资料
Hai bộ tài liệu
Một chùm bài hát
yì一zǔ组gē歌
Một chùm bài hát

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tổ, nhóm, bộ, đội.
Ví dụ (5)
quán全bān班tóngxué同学fēnchéng分成le了sì四gè个xuéxí学习xiǎozǔ小组。
Cả lớp chia thành 4 nhóm học tập.
The whole class was divided into four study groups.
tā他shì是wǒmen我们xiàngmùzǔ项目组de的zǔzhǎng组长。
Anh ấy là tổ trưởng tổ dự án của chúng tôi.
He is the leader of our project team.
wǒmen我们xūyào需要huàn换yī一zǔ组xīn新diànchí电池。
Chúng ta cần thay một bộ pin mới.
We need to replace the batteries with a new set.
zhè这zǔ组shùjù数据fēicháng非常yǒu有shuōfúlì说服力。
Bộ số liệu này vô cùng có sức thuyết phục.
This set of data is very convincing.
shè摄zhì制zǔ组zhèngzài正在zhǔnbèi准备pāishè拍摄。
Đoàn (tổ) làm phim đang chuẩn bị quay.
The film crew is getting ready to shoot.
2
động từ
Nghĩa:tổ chức, thành lập, lập, ghép, tạo thành.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zǔ组yí一gè个yuèduì乐队。
Chúng tôi muốn lập một ban nhạc.
We want to form a band.
qǐng请yòng用zhèxiē这些cí词zǔ组yí一gè个jùzi句子。
Hãy dùng những từ này để đặt (ghép thành) một câu.
Please use these words to make a sentence.
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你zǔ组duì队dǎ打yóuxì游戏。
Tôi muốn lập đội (team up) với bạn để chơi game.
I want to team up with you to play games.
tāmen他们gānggāng刚刚zǔjiàn组建le了yí一gè个xīn新de的jiātíng家庭。
Họ vừa mới xây dựng (tổ kiến) một gia đình mới.
They have just started a new family.
zhè这cì次huódòng活动shì是yóu由xuéshēnghuì学生会zǔ组bàn办de的。
Hoạt động lần này là do hội sinh viên tổ chức.
This event was organized by the student union.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây