ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
组长
zǔzhǎng
Trưởng tổ
Hán việt: tổ trưởng
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "组长" (zǔzhǎng) mang nghĩa "Trưởng tổ", kết hợp bởi 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

组长
zǔzhǎng
Trưởng tổ
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng tổ
Ví dụ (5)
wǒmen我们bān班de的zǔzhǎng组长fùzé负责zǔzhī组织xiǎozǔ小组tǎolùn讨论。
Trưởng tổ của lớp chúng tôi chịu trách nhiệm tổ chức thảo luận nhóm.
The group leader in our class is responsible for organizing group discussions.
tā他bèi被xuǎnwéi选为xiàngmù项目zǔzhǎng组长,lǐngdǎo领导zhěnggè整个tuánduì团队wánchéng完成rènwù任务。
Anh ấy được chọn làm trưởng tổ dự án, lãnh đạo toàn bộ đội nhóm hoàn thành nhiệm vụ.
He was chosen as the project team leader to lead the entire team in completing the task.
zǔzhǎng组长xūyào需要dìngqī定期xiàng向lǎoshī老师huìbào汇报xiǎozǔ小组jìnzhǎn进展。
Trưởng tổ cần định kỳ báo cáo với giáo viên về tiến độ nhóm.
The group leader needs to report the group's progress to the teacher regularly.
zhè这cì次huódòng活动de的zǔzhǎng组长yóu由lǐ míng李明dānrèn担任。
Trưởng tổ của hoạt động lần này do Lý Minh đảm nhận.
Li Ming served as the group leader for this activity.
zuòwéi作为zǔzhǎng组长,tā她zǒngshì总是nàixīn耐心xiétiáo协调zǔyuán组员zhījiān之间de的fēngōng分工。
Làm trưởng tổ, cô ấy luôn kiên nhẫn điều phối phân công giữa các thành viên nhóm.
As the group leader, she always patiently coordinates the division of work among the team members.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây