生产组长
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "生产组长" (shēngchǎn zǔzhǎng) mang nghĩa "Trưởng tổ sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 生产组长
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trưởng tổ sản xuất
Ví dụ (5)
生产组长每天都要检查机器。
Trưởng tổ sản xuất mỗi ngày đều phải kiểm tra máy móc.
The production team leader has to inspect the machines every day.
他被提拔为车间的生产组长。
Anh ấy được thăng chức làm trưởng tổ sản xuất của xưởng.
He was promoted to production team leader of the workshop.
如果有问题,请立刻报告给生产组长。
Nếu có vấn đề gì, vui lòng báo cáo ngay cho trưởng tổ sản xuất.
If there is a problem, please report it to the production team leader immediately.
生产组长负责安排每天的工作任务。
Trưởng tổ sản xuất chịu trách nhiệm sắp xếp nhiệm vụ công việc mỗi ngày.
The production team leader is responsible for arranging the daily work tasks.
我们的生产组长非常有经验。
Trưởng tổ sản xuất của chúng tôi rất có kinh nghiệm.
Our production team leader is very experienced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây