车间组长
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "车间组长" (chējiān zǔzhǎng) mang nghĩa "Tổ trưởng xưởng", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 车间组长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tổ trưởng xưởng
Ví dụ (5)
车间组长负责安排每天的生产任务。
Trưởng tổ xưởng chịu trách nhiệm sắp xếp nhiệm vụ sản xuất mỗi ngày.
The workshop team leader is responsible for arranging the daily production tasks.
我们的车间组长非常有经验。
Trưởng tổ xưởng của chúng tôi rất có kinh nghiệm.
Our workshop team leader is very experienced.
如果机器出现故障,请立刻报告给车间组长。
Nếu máy móc xảy ra sự cố, vui lòng báo ngay cho trưởng tổ xưởng.
If a machine breaks down, please report it to the workshop team leader immediately.
他上个月被提拔为车间组长了。
Tháng trước anh ấy đã được thăng chức làm trưởng tổ xưởng rồi.
He was promoted to workshop team leader last month.
车间组长正在给新员工进行安全培训。
Trưởng tổ xưởng đang tiến hành đào tạo an toàn cho nhân viên mới.
The workshop team leader is giving safety training to the new employees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây